Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "khẳng định" (1)

khẳng định
phát
Tiếng Anh Động từaffirm
Tính từ
Từ vựng của tôi
Anh ấy đã khẳng định không làm điều đó.

swap_horiz Từ liên quan "khẳng định" (1)

tái khẳng định
Tiếng Anh Động từreaffirm
Từ vựng của tôi
Ông ấy tái khẳng định cam kết của mình.
He reaffirmed his commitment.

format_quote Cụm từ "khẳng định" (6)

Anh ấy đã khẳng định không làm điều đó.
Trong thư chúc mừng, Tổng Bí thư Lào khẳng định sự tin tưởng.
In the congratulatory message, the Lao General Secretary affirmed trust.
Đại hội khẳng định tiếp tục kiên định mục tiêu độc lập dân tộc.
The Congress affirmed its continued steadfastness to the goal of national independence.
Ông ấy tái khẳng định cam kết của mình.
He reaffirmed his commitment.
Việt Nam tiếp tục khẳng định vị thế trong chuỗi cung ứng toàn cầu.
Vietnam continues to affirm its position in the global supply chain.
Chủ tịch Cuba tái khẳng định cam kết phi tập trung hóa nền kinh tế.
The Cuban President reaffirmed the commitment to decentralize the economy.